Dương Hoài Dân - 杨怀民

Cùng nhau chia sẻ lòng yêu mến Dương thúc !!!
 
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:34



Nguồn : Box Hà Gia Kính - Dienanh.net

Tên tiếng Anh: Kenny Ho
Tên tiếng Hoa: 何家劲
Tên Phiên Âm: Ho Ka King/Ho Kar King/He Jia Jing
Tên tiếng Việt: Hà Gia Kính
Tên thân mật: Triển Đại Ca, Triển Hộ Vệ, A Kính, Kính Ca

Ngày sinh: 29/12/1959
Nơi sinh: Ân Bình - Quảng Đông - Trung Quốc
Nơi ở: Hương Cảng - Cửu Long - Hongkong
Chiều cao: 175cm
Cân nặng: 68kg
Nhóm máu: B
Chòm sao: Ma Kiệt
Tín ngưỡng: Phật giáo
Gia đình: Cha, Mẹ, anh trai và chị gái
Ngôn ngữ: Tiếng Quảng, tiếng Phổ Thông, tiếng Anh
Trình độ học vấn: Đại Học - Khoa thiết kế quảng cáo

Sở thích: Chơi bóng đá, bowling và bơi lội
Môn học giỏi nhất: Thể dục
Môn học yêu thích nhất: Số học
Màu sắc yêu thích: Trắng, đen
Bạn thân nhất: Lý Uyển Hoa (Anita Lee)


Những film Truyền Hình đã đóng:

Bao Qing Tian (2007) - Bao Thanh Thiên
Vagabond Vigilante (2006) - Du Kiếm Giang Hồ
Fei Hua Ru Die 飞花如蝶 (2006) - Phi Hoa Như Điệp
Yu Ying Feng He 月影风荷 (2005) - Nguyệt Ảnh Phong Hà
Zui Jian En Chou Lu 醉剑恩仇录 (2004) - Túy Kiếm Ân Cừu Lục
Tian Xia Zei Wang 天下贼王 (2004) - Thiên Hạ Tặc Vương
Wu You Gong Zhu 无忧公主 (2003) - Vô Ưu Công Chủ
Fei Mao Zheng Chuan 2 肥猫正传 2 (1999)
Bodyguards 保镖Ⅲ天之娇女 (1998)
Ma Yong Zhen 马永贞 (1998) - Mã Vĩnh Trinh
Bao Qing Tian (CTS, 1993) - Bao Thanh Thiên
Juvenile Zhang San Feng 少年张三丰 (1990) - Thiếu Niên Trương Tam Phong
Zhong Hua Ying Xiong 中华英雄 (1990) - Trung Hoa Anh Hùng
Liang Xiao Hua Nong Yue 良宵花弄月 (1987)
Zhuge Liang 诸葛亮 (ATV, 1985)
Ode To Gallantry 游侠情 (1984)
Tie Dan Ying Xiong 铁胆英雄 (1983)
The General 大将军 (1982) - Đại Tướng Quân
Raging Bull 再见狂牛 (1982)
Jiang Hu Ye Yu Shi Nian Deng 江湖夜雨十年灯 - Giang Hồ Dạ Vũ Thập Niên Đăng


Những film Điện Ảnh đã đóng:

The Occupant (1984)
The Long Road to Gallantry (1984)
Twinkle Twinkle Lucky Stars (1985)
Sweet Sixteen (1986)
That Enchanting Night (1987)
Eastern Condors (1987)
Project A Part II (1987)
Police Story 2 (1988)
Edge of Darkness (1988)
Whampoa Blues (1990)
Ghost Legend (1990)
Dragon in Jail (1990)
Family Affairs (1994)
No Justice for All (1995)
The Red Wolf (1995)
Diary of a Serial Killer (1995)
Red Zone (1995)


Websites/Blog:

kennyhofans.com (Tiếng Hoa)
ent.sina.com.cn (Tiếng Hoa)
news.baidu.com (Tiếng Hoa)
n63.com (Tiếng Hoa)
datalib.cq.qq.com (Tiếng Hoa)
cnmdb.com (Tiếng Hoa)
yule.sohu.com (Tiếng Hoa)
kennywuyou.com (Tiếng Hoa)
kennyho.net
(Tiếng Hoa)

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑


Được sửa bởi Bao_Yu ngày 2/6/2011, 21:36; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:34

Profile

Hejiajin’s blog: http://www.hejiajinbk.blog.sohu.com/
Topic BTT 1993: http://dienanh.net/forums/showthread.php?t=20166
Topic Bodyguards (Bảo Tiêu): http://dienanh.net/forums/showthread.php?t=38147

Tên tiếng Anh: Kenny Ho
Tên tiếng Hoa: 何家劲
Tên Phiên Âm: Ho Ka King/Ho Kar King/He Jia Jin
Tên tiếng Việt: Hà Gia Kính
Tên thân mật: Triển Đại Ca, Triển Đại Hiệp, Triển Hộ Vệ, A Kính, Kính Ca, chú Kính (đặc biệt chỉ có ở topic Hà Gia Kính tại DAN )

Ngày sinh: 29/12/1959
Nơi sinh: Ân Bình - Quảng Đông - Trung Quốc
Nơi ở: Hương Cảng - Cửu Long - Hongkong
Chiều cao: 178cm
Cân nặng: 68kg
Nhóm máu: B
Chòm sao: Ma Kiệt (Capricorn)
Tín ngưỡng: Phật giáo
Gia đình: Cha, Mẹ, anh trai và chị gái
Ngôn ngữ: Tiếng Quảng, tiếng Phổ Thông, tiếng Anh, Hakka
Trình độ học vấn: Đại Học - Khoa thiết kế quảng cáo
Tính cách: hiền hòa, lịch thiệp, hơi gia trưởng
Phong cách ăn mặc: giản dị, thoải mái
Bài hát yêu thích nhất: 是寂寞吧,我想!(trong Kenny's first mandarin album)
Sở trường nhạc cụ: Guitar
Môn thể thao yêu thích: những môn vận động nhiều

Sở thích: Chơi bóng đá, bowling và bơi lội
Môn học giỏi nhất: Thể dục
Môn học yêu thích nhất: Số học
Màu sắc yêu thích: Trắng, đen
Người kính trọng nhất: bà ngoại
Kỉ niệm buồn nhất: ngày bà ngoại qua đời
Yêu lần đầu tiên: 17 tuổi
Bạn gái đầu tiên: Nhậm Hỉ Bảo
Người "khắc cốt ghi tâm": 金素梅 Chin May - Kim Tố Mai
Tri kỷ: 李婉华 Anita Lee - Lý Uyển Hoa
Điểm thích nhất trên người: Vai
Thích đi du lịch vòng quanh thế giới
Mong ước: hòa bình thế giới

First Cantonese album: 也许 (Maybe) (1983)
First Mandarin album: 是寂寞吧!我想 (1990)
Phim truyền hình đầu tiên: 大将军(1982) - Đại Tướng Quân
Phim điện ảnh đầu tiên: 甜蜜十六岁(1983) - Sweet Sixteen

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:34


Sự nghiệp

Phim đang quay (currently filming)
- Feng Yun 2 风云2 – Phong Vân 2 vai Vô Danh [無名] - movie
- Gun Gun Xue Mai 滚滚血脉 - Huyết Mạch Cuồn Cuộn – tv series

Film Truyền Hình:
- Jin Bao Qing Tian (2007) 新包青天 - Bao Thanh Thiên vai Triển Chiêu [展昭]
- Vagabond Vigilante (2006) 游剑江湖 - Du Kiếm Giang Hồ vai Miêu Trường Phong [缪长风]
- Fei Hua Ru Die 飞花如蝶 (2006) - Phi Hoa Như Điệp vai Quan Đại Nghĩa [关大义]
- Yu Ying Feng He 月影风荷 (2005) - Nguyệt Ảnh Phong Hà vai Quý Văn Lương [季文良]
- Zui Jian En Chou Lu 醉剑恩仇录 (2004) - Túy Kiếm Ân Cừu Lục (Nam Bắc Tửu Vương <南北酒王>) vai Địch Dương [狄阳]
- Wu You Gong Zhu 无忧公主 (2003) - Vô Ưu Công Chúa vai Hải Vô Nhan [海无颜]
- Fei Mao Zheng Chuan 2 肥猫正传 2 (1999) - Phi Miêu Chính Truyền vai Vương Tuấn Sinh [王俊生]
- Ma Yong Zhen - 马永贞- 争霸上海滩 (1998) - Mã Vĩnh Trinh Tranh Bá Bến Thượng Hải vai Mã Vĩnh Trinh[马永贞]
- Ma Yong Zhen 马永贞之英雄血 - Anh Hùng Huyết - vai Mã Vĩnh Trinh[马永贞]
- Bao Qing Tian (CTS, 1993) 包青天 - Bao Thanh Thiên vai Triển Chiêu [展昭]
- Juvenile Zhang San Feng 少年张三丰 (1990) - Thiếu Niên Trương Tam Phong vai Trương Tam Phong [张三丰]
- Zhong Hua Ying Xiong 中华英雄 (1990) - Trung Hoa Anh Hùng vai Hoa Anh Hùng [华英雄]
- Zhuge Liang 诸葛亮 (ATV, 1985) - Gia Cát Lượng vai Lưu Kỳ [劉琦]
- Tie Dan Ying Xiong 铁胆英雄 (1983) - Thiết Đảm Anh Hùng vai Đỗ Tử Phi [杜子飛]
- The General 大将军 (1982) - Đại Tướng Quân vai Vương Thủ Trung [王守忠]
- Jiang Hu Ye Yu Shi Nian Deng 江湖夜雨十年灯 - Giang Hồ Dạ Vũ Thập Niên Đăng
- Bu Liao Qing 不了情- Bất Liễu Tình
- Da Mo Hao Ting大漠豪情- Đại Mạc Hào Tình vai Lục Thiên Minh [陆天明]
- Bảo Tiêu保镖I翡翠娃娃 (Jade Dolls) - Võ Lâm Bảo Ngọc vai Quách Húc [郭旭]
- Bảo Tiêu保镖II 情人保镖 (Cryptic Crystal) - Người Tình Hiệp Khách vai Quách Húc [郭旭]
- Bảo Tiêu保镖Ⅲ天之娇女(Heavenly Charm) - Thiên Chi Kiều Nữ vai Quách Húc [郭旭]
- Cheng Shi Nu Ren Xin 城市女人心 - Thành Thị Nữ Nhân Tâm vai Tô Hộ [苏 护]
Hồng Trần Hữu Ái
- Shi Jian Yin Zhou Lu书剑恩仇录 - Thư Kiếm Ân Cừu Lục vai Trần Gia Lạc [陈家洛]
- Da Ying Xiong Zheng Cheng Cong大英雄郑成功 - Đại Anh Hùng TrịnhThành Công vai Trịnh Thành Công [郑成功]
- Qi Gai Huang Di Chuan Qi 乞丐皇帝传奇- Khất Cái Hoàng Đế Truyền Kì vai Chu Trọng Bát [朱重八]/Chu Nguyên Chương [朱元璋]
- Shi Bu Di Tou誓不低头- Thề Không Cúi Đầu I,II vai Hà Vĩ Hoa [何伟华]
- Gui Xia 跪下- Quy hạ vai Tống Dương [宋扬]
- Luan Shi Li Ren 乱世丽人赵氏孤儿 - Loạn thế lệ nhân, Cô Nhi Triệu Thị (hay Trang Cơ Công Chúa ) vai Triệu Sóc [赵朔]
- Yu Ye Jing Qing雨夜惊情 - Vũ Dạ Kinh Tình vai Hoàng Phủ Tùng [皇甫松]
- Bu Lang Xing Dong捕狼行动- Bộ lang hành động vai Lý Tra [李察]
- Ba Tian Li Lu Yun He Yue八千里路云和月- Bát Thiên Lý Lộ Vân Hòa Nguyệt vai Nhạc Phi [岳飞]
- Shen Xiang Li Bu Yi神相李布衣 - Thần Tướng Lý Bố Y vai Thủy Tâm Lăng [水心楼]
- Hong Chen You Ai红尘有爱 - Hồng Trần Hữu Ái vai Hà Chấn Phi [何振飞]
- Jin Jian Shen Chuan金剑神传 – Kim Kiếm Thần Truyền vai Phụ Mộc [傅木]
- Qing Mi Hai Shang Hua情迷海上花- Đại thiếu gia Thượng Hải vai Tô Duệ Quan [苏悦卿]
- Si Da Ming Bu 四大名捕 (1984)- Tứ Đại Danh Bộ vai A Lực [阿力]

Film Điện Ảnh:
- The Occupant (1984)
- The Long Road to Gallantry (1984) vai Đỗ Tử Phi
- Twinkle Twinkle Lucky Stars (1985)
- Sweet Sixteen (1986)
- Liang Xiao Hua Nong Yue 良宵花弄月 (1987) (That Enchanting Night) - Lương Tiêu Hoa Lộng Nguyệt
- Eastern Condors (1987)
- Project A Part II (1987)
- Police Story 2 (1988)
- Edge of Darkness (1988)
- Whampoa Blues (1990) - Tráng Chí Hào Tình
- Ghost Legend (1990)
- Dragon in Jail (1990) - Ngục Tù Mãnh Long
- Family Affairs (1994)
- No Justice for All (1995)
- The Red Wolf (1995) - Hổ Mãnh Uy Long
- Diary of a Serial Killer (1995)
- Red Zone (1995)
- Bloody Brothers
- Switch Over
- Bộc tạc Lệnh
- Thanh Quan Nan Thẩm
- Tian Xia Zei Wang 天下贼王 (2004) - Thiên Hạ Tặc Vương
- Raging Bull 再见狂牛 (1982)
- Ninja Qi Bing忍者奇兵

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:35

List những phim truyền hình Hà Gia Kính đã đóng


1982 - 1989

Click this bar to view the original image of 700x315px.

Click this bar to view the original image of 700x353px.


1990 - 1999

Click this bar to view the original image of 700x295px.

Click this bar to view the original image of 700x266px.


2000 - 2008

Click this bar to view the original image of 700x261px.

Click this bar to view the original image of 700x256px.


Source: Kính gia trang

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:35











List phim Điện Ảnh


- Lang Tập Thảo Nguyên
- Lạp Lang Phối
- Nhất Chi Mai
- Thanh Quan Nan Thẩm
- Chân Tướng
- Huyết Minh (Blood Vow)
- Điềm Mật Thập Lục Tuế
- Bộc Tạc Lệnh
- Hổ Mãnh Uy Long (Red Wolf)
- Ma Y Truyền Kỳ
- Ý Ngoại Đích Ái
- Tông Thị Hữu Duyên
- Kế Hoạch A II
- Câu Chuyện Cảnh Sát 2 (Police Story 2)
- Du Hiệp Tình
- Ngục Trung Long
- Lương Tiêu Hoa Lộng Nguyệt
- Hồng Y Nữ
- Tráng Chí Hào Tình
- Phong Vân II

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Bao_Yu
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 1383
Join date : 27/11/2010
Age : 31
Đến từ : TP.HCM

Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   2/6/2011, 21:35

List các album ca nhạc của Hà Gia Kính


* 1982, album Nhĩ Chúc Vu Tha [你属于他] với các ca khúc:
- Nhĩ Chúc Vu Tha [你属于他] (Tái Kiến Cuồng Ngưu theme song)
- Mạc Phiền Não [莫烦恼] (bài hát dùng trong Tái Kiến Cuồng Ngưu)
- Kim Sinh Vị Liễu Duyên [今生未了缘] (bài hát dùng trong Tái Kiến Cuồng Ngưu) Nhạc và lời: Hà Gia Kính
- Giá Ca Xướng Nhân Vân [这歌唱入云]

* 1983, album Again với các ca khúc:
- Bất Tưởng Tri Đạo [不想知道]
- Thích Kích [刺激]
- Tha Thị Nhất Cá Mê [她是一个谜]
- Hỏa Thiêu Cảm Giác [火烧感觉]
- Phẫn Nộ Khoái Xa [愤怒快车]
- Nhĩ Tại Hà Phương [你在何方]
- Ái Khan Nhĩ [爱着你]
- Bạn Nghịch [叛逆]
- Ái Hỏa [爱火]
- Tiểu Thư Khai Ân [小姐开恩]

* 1983, album Tòng Hà Thuyết Khởi [从何说起] với các ca khúc:
- Tòng Hà Thuyết Khởi [从何说起]
- Giao Ngã Chẩm Yêu Nhẫn [教我怎么忍] (Nhạc: Lý Nhã Tang, Hà Gia Kính; Tôi yêu mỹ nhân ngư Theme song)
- Dã Hử [也许]
- Mô Đặc Nhi [模特儿]
- Thế Ngoại Đào Nguyên [世外桃源]
- Phương Tiểu Mẫn [方小敏]
- Sơ Vẫn [初吻]
- Vị Nhĩ Khuynh Đảo [为你倾倒]
- Chung Tu Hữu Nhất Thiên [终须有一天]
- Đào Binh [逃兵]

* 1983, trong album Những ngôi sao mới III, có 2 ca khúc của Hà Gia Kính
- Thu Phong [秋枫]
- Tràng Bạn Trung Hồn Vũ [长伴忠魂舞] (Đại Tướng Quân theme song)

* 1983, trong album Những ngôi sao mới IV, có 1 ca khúc của Hà Gia Kính
- Hoàn Hữu Nhất Tích Huyết [还有一滴血] (Thề Không Cúi Đầu theme song)

* 1985, trong album Summer Mi, có 1 ca khúc của Hà Gia Kính
- Vị Nhĩ Khuynh Đảo [为你倾倒]

* 1986, trong album Những ngôi sao lớn II, có 1 ca khúc của Hà Gia Kính
- Dã Hử [也许]

* 1990, album Thị Tịch Mịch Ba, Ngã Tưởng! [是寂寞吧,我想!] với các ca khúc:
- Thị Tịch Mịch Ba, Ngã Tưởng! [是寂寞吧,我想!]
- Lãnh Lãnh Đích Mộng [冷冷的梦]
- Nhĩ Tri Đạo Ngã Thị Ái Nhĩ Đích [你知道我是爱你的]
- Lam Nhãn Tình Đích Nữ Hài [蓝眼睛的女孩]
- Ưu Thương Hoàn Thị Chúc Vu Ngã Tự Kỷ [忧伤还是属于我自己]
- Ngã Nhất Trực Dĩ Vị Thị Ngã [我一直以为是我]
- Đẳng Đáo Đông Thiên [等到冬天]
- Tùy Ngã [随我]
- Ngọ Dạ Tình Thâm [午夜情深]
- Chân Không Thời Gian [真空时间]

* 1990, album Tái Thâu Nhất Cá Dạ [再偷一个夜] với các ca khúc:
- Tái Thâu Nhất Cá Dạ [再偷一个夜]
- Giá Nhất Sinh Hoàn Hữu Ước [这一生还有约]
- Game Over
- Ngã Tại Hạ Nhất Cá Quý Tiết Đẳng Nhĩ Ái Ngã [我在下一个季节等你爱我]
- Ngã Khấn Tưởng Đa Cấp Nhĩ Nhất Điểm [我很想多给你一点]
- Ninh Nguyện Nhượng Nhĩ Khốc Khấp [宁愿让你哭泣]
- Ngã Giá Dạng Đích Nam Nhân Bất Đẳng Dã Hảo [我这样的男人不等也好]
- Thiên Sinh Nhất Đối [天生一对] (Phúc Tinh Phúc Tướng theme song)
- Nhượng Ngã Tối Hậu Nhất Thứ Thuyết Ái Nhĩ [让我最后一次说爱你]
- Tương Tư Nan Khiển [相思难遣] (Nhạc: Hà Gia Kính)

* 1994, album Hà Gia Kính [ca khúc mới và các bài hits] với các ca khúc:
- Phản Nghịch [叛逆]
- Tha Thị Nhất Cá Mê [她是一个谜]
- Nhĩ Tại Hà Phương [你在何方]
- Hỏa Thiêu Cảm Giác [火烧感觉]
- Thu Phong [秋枫]
- Dã Hử [也许]
- Tòng Hà Thuyết Khởi [从何说起]
- Trọng Quy Cố Lý [重归故里]
- Phương Tiểu Mẫn [方小敏]
- Nhĩ Chúc Vu Tha [你属于他] (Tái Kiến Cuồng Ngưu theme song)
- Tràng Bạn Trung Hồn Vũ [长伴忠魂舞] (Đại Tướng Quân theme song)
- Giao Ngã Chẩm Yêu Nhẫn [教我怎么忍] (Nhạc: Lý Nhã Tang, Hà Gia Kính; Tôi yêu mỹ nhân ngư Theme song)
- Vị Nhĩ Khuynh Đảo [为你倾倒]
- Mạc Phiền Não [莫烦恼] (bài hát dùng trong Tái Kiến Cuồng Ngưu)
- Hoàng Kim Hải Ngạn [黄金海岸]
- Ủng Bão Đa Nhất Thứ [拥抱多一次]
- Giá Ca Xướng Nhân Vân [这歌唱入云]
- Chung Tu Hữu Nhất Thiên [终须有一天]

* 1991, trong album Vĩnh Viễn Đích Bằng Hữu [永远的朋友] có 1 ca khúc của Hà Gia Kính:
- Nhĩ Tri Đạo Ngã Thị Ái Nhĩ Đích [你知道我是爱你的]

* 1994, album Đáo Nhĩ Mộng L‎ý Khứ Lưu Lang [到你梦里去流浪] với các ca khúc:
- Đáo Nhĩ Mộng L‎ý Khứ Lưu Lang [到你梦里去流浪]
- Thị Tịch Mịch Ba, Ngã Tưởng! [是寂寞吧,我想!]
- Giá Nhất Sinh Hoàn Hữu Ước [这一生还有约]
- Ninh Nguyện Nhượng Nhĩ Khốc Khấp [宁愿让你哭泣]
- Ngã Khấn Tưởng Đa Cấp Nhĩ Nhất Điểm [我很想多给你一点]
- Nhĩ Tri Đạo Ngã Thị Ái Nhĩ Đích [你知道我是爱你的]
- Ngã Giá Dạng Đích Nam Nhân Bất Đẳng Dã Hảo [我这样的男人不等也好]
- Thiên Sinh Nhất Đối [天生一对] (Phúc Tinh Phúc Tướng theme song)
- Tương Tư Nan Khiển [相思难遣] (Nhạc: Hà Gia Kính)
- Nhượng Ngã Tối Hậu Nhất Thứ Thuyết Ái Nhĩ [让我最后一次说爱你]

* 1994, trong album Tân Uyên Ương Hồ Điệp Mộng [新鸳鸯蝴蝶梦] với ca khúc:
- Tân Uyên Ương Hồ Điệp Mộng [新鸳鸯蝴蝶梦] (TVB Tân Bao Thanh Thiên theme song)

* 1994, album Trọng Đầu Tố Khởi [重头做起] với các ca khúc:
- Trọng Đầu Tố Khởi [重头做起] (Thanh Quan Nan Thẩm theme song)
- Tân Uyên Ương Hồ Điệp Mộng [新鸳鸯蝴蝶梦] (TVB Tân Bao Thanh Thiên theme song)

* 1994, album Nhượng Ngã Tố Ngã [让我做我] với các ca khúc:
- Ái Đáo Ngã Tâm Toái [爱到我心碎]
- Thuyết Bất Xuất Ngã Nguyện Lưu Hạ Nhĩ [说不出我愿留下你]
- Nhượng Ngã Tố Ngã [让我做我]
- Hoạt Đắc Khinh Tùng [活得轻松]
- Hoa Thiên Xuyến [花千串]
- Trọng Đầu Tố Khởi [重头做起]
- Ái Đích Cổ Vũ [爱的鼓舞]
- Nhất Ngôn Nan Tận [一言难尽]
- Cố Địa Nồng Tình [故地浓情] (Tình Nồng Đại Địa theme song)
- Ái Đắc Bất Câu [爱得不够] (bài hát dung trong Tình Nồng Đại Địa)

* 1995, album Nhận Chân [认真] với các ca khúc:
- Nhận Nhận Chân Chân Quá Nhật Tử [认认真真过日子]
- Thống Triệt Tâm Phi [痛彻心扉]
- Bất Tưởng Tái Tưởng Nhĩ [不想再想你]
- Nam Nhân Đích Thương [男人的伤]
- Can Thúy [干脆]
- Ủng Hữu Nhĩ Đích Ái [拥有你的爱]
- Năng Ái Nhĩ Chân Hảo [能爱你真好]
- Bất Tưởng Thính Bất Tưởng Vấn Thính [不想听不想问]
- Hảo Tưởng Tái Khán Khán Nhĩ Đích Kiểm [好想再看看你的脸]
- Vị Nhĩ Tái Lưu Nhất Trản Đăng [为你再留一盏灯]

*2003, trong album Ái Trình Love Journey, có 1 ca khúc của Hà Gia Kính:
- Dã Hử [也许]

* Một số ca khúc khác:
- Tri Nhĩ Nan Hô Cứu [知你难呼救] (Hổ Phách Thanh Long theme song)
- Trung Hoa Anh Hùng [中华英雄] (Trung Hoa Anh Hùng theme song)
- Tâm Kinh [心经] (HongKong’s all stars song)

๑۩۞۩๑ Chữ Ký ๑۩۞۩๑
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://randyyang.forumvi.com
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲   Today at 06:51

Về Đầu Trang Go down
 
Kenny Ho - Hà Gia Kính - 何家劲
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Dương Hoài Dân - 杨怀民 :: Quần Anh Hội :: Diễn viên khác :: Nam diễn viên-
Chuyển đến